quan điểm

- d. 1 Điểm xuất phát quy định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề. Quan điểm giai cấp. Quan điểm luyến ái. Có quan điểm đúng đắn. 2 Cách nhìn, cách suy nghĩ; ý kiến. Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.


hd.1. Điểm xuất phát quy định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề. Quan điểm giai cấp. Quan điểm quần chúng.
2. Cách nhìn, cách suy nghĩ, ý kiến. Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.

xem thêm: khái niệm, quan niệm, quan điểm, luận điểm



quan điểm

quan điểm
  • point of view ; sentiment; angle

 conception
 notion
 philosophy
 point of sight
 point of view
 viewpoint
  • điểm nhìn, quan điểm: viewpoint
  • quan điểm kỹ thuật: technical viewpoint

  • quan điểm thiết kế
     design policy
    theo quan điểm
     in terms of

     attitude
     opinion

    quảng cáo quan điểm
     viewpoint advertising
    quan điểm chính trị
     political point of view
    quan điểm kinh tế
     economist view
    quan điểm phổ biến
     current opinions
    quan điểm sinh thái
     ecologic approach
    quan điểm sự thật và công bằng vô tư
     true and fair view
    quan điểm tân chính thống
     new-orthodoxy
    thiếu quan điểm pháp lý
     ex legal